Danh sách kỷ lục điền kinh thế giới

Bạn là người yêu thích điền kinh? Hãy cùng Cpslowheelmen tổng hợp Danh sách kỷ lục điền kinh thế giới . Đây là danh sách các thành tích tốt nhất mà những vận động viên đạt được ở những nội dung thi đấu điền kinh. Danh sách này được xác thực từ Liên đoàn điền kinh thế giới tính tới năm 20017.

Danh Sách VĐV Nam

Nội dung Thành tích Tên VĐV Quốc gia Thời gian Giải Tham Dự Nơi Thi
100 m 9.58 Usain Bolt Jamaica 16/08/2009 Athletics 2009 Đức
200 m 19.19 Usain Bolt Jamaica 20/08/2009 Athletics 2009 Đức
400 m 43.03 Wayde van Niekerk Nam Phi 14/08/2016 Olympic Rio 2016 Brazil
800 m 1:40.91 David Rudisha Kenya 09/08/2012 Olympic London 2012 Anh
1000 m 2:11.96 Noah Ngeny Kenya 05/09/1999 Rieti Meeting Ý
1500 m 3:26.00 Hicham El Guerrouj Maroc 14/07/1998 Golden Gala Ý
1.609 m 3:43.13 Hicham El Guerrouj Maroc 07/07/1999 Golden Gala Ý
2000 m 4:44.79 Hicham El Guerrouj Maroc 07/09/1999 Stadionfest Đức
3000 m 7:20.67 Daniel Komen Kenya 01/09/1996 Rieti Meeting Ý
5000 m 12:37.35 Kenenisa Bekele Ethiopia 31/05/2004 Fanny Blankers-Koen Games Hà Lan
10.000 m 26:17.53 Kenenisa Bekele Ethiopia 26/08/2005 Memorial Van Damme Bỉ
10 km 26:44 Leonard Patrick Komon Kenya 26/09/2010 Singelloop Hà Lan
15 km 41:13 Leonard Patrick Komon Kenya 21/11/2010 Hà Lan
20 km 56:25 Haile Gebrselassie Ethiopia 27/06/2007 Golden Spike Ostrava CH Czech
20 km 55:21 Zersenay Tadese Eritrea 21/03/2010 Marathon Lisbon Bồ Đào Nha
Bán marathon 58:23 Zersenay Tadese Eritrea 21/03/2010 Marathon Lisbon Bồ Đào Nha
21.285 m 6:00 Haile Gebrselassie Ethiopia 27/06/2007 Golden Spike Ostrava CH Czech
25.km 1:12 Moses Mosop Kenya 03/06/2011 Prefontaine Classic Mỹ
25 km 1:11:18 Dennis Kipruto Kimetto Kenya 06/05/2012 BIG 25 Đức
30 km 1:26:47 Moses Mosop Kenya 03/06/2011 Prefontaine Classic Mỹ
30 km 1:27:13 Stanley Biwott Kenya 24/04/2016 London Marathon Anh
1:27:13 Eliud Kipchoge Kenya 24/04/2016 London Marathon Anh
Marathon Dennis Kipruto Kimetto Kenya 28/09/2014 Marathon Đức
100 km 6:13:33 Takahiro Sunada Nhật Bản 21/06/1998 Nhật Bản
3000 m chạy việt dã 7:53.63 Saif Saaeed Shaheen Qatar 03/09/2004 Memorial Van Damme Bỉ
110 m vượt rào 12.80 Aries Merritt Mỹ 07/09/2012 Memorial Van Damme Bỉ
400 m vượt rào 46.78 Kevin Young Mỹ 06/08/1992 Olympic Barcelona 1992 Tây Ban Nha
Nhảy cao 2.45 m Javier Sotomayor Cuba 27/07/1993 Tây Ban Nha
Nhảy sào 6.16 m Renaud Lavillenie Pháp 15/02/2014 Pole Vault Stars Ukraine
Nhảy xa 8.95 m Mike Powell Mỹ 30/08/1991 Athletics 1991 Nhật Bản
Nhảy ba bước 18.29 m Jonathan Edwards Anh 07/08/1995 Athletics 1995 Thụy Điển
Đẩy tạ 23.12 m Randy Barnes Mỹ 20/05/1990 Jack in the Box Invitational Mỹ
Ném đĩa 74.08 m Jürgen Schult Đông Đức 06/06/1986 Đông Đức
Ném tạ xích 86.74 m Yuriy Sedykh Liên Xô 30/08/1986 Championships 1986 Tây Đức
Ném lao 98.48 m Jan Železný Cộng hòa Séc 25/05/1996 Đức
Mười môn phối hợp 9045 điểm Ashton Eaton Mỹ 29/08/2015 Athletics 2015 Trung Quốc
Đi bộ 10.000 m 37:53.09 Paquillo Fernández Tây Ban Nha 27/07/2008 Spanish Championships Tây Ban Nha
Đi bộ 10 km 37:11 Roman Rasskazov Nga 28/05/2000 Nga
Đi bộ 20.000 m 1:17:25.6 Bernardo Segura México 07/05/1994 Na Uy
Đi bộ 20 km 1:16:36 Yusuke Suzuki Nhật Bản 15/03/2015 Asian Race Walking Championships Nhật Bản
Đi bộ 2 giờ 29.572 m Maurizio Damilano Ý 03/10/1992 Ý
Đi bộ 30km 2:01:44 Maurizio Damilano Ý 03/10/1992 Ý
Đi bộ 50km 3:35:27 Yohann Diniz Pháp 12/03/2011 Pháp
Đi bộ 50 km 3:32:33 Yohann Diniz Pháp 15/08/2014 European Athletics Championships 2014 Thụy Sĩ
Tiếp sức 4×100 m 36.84 Nesta Carter
Michael Frater
Yohan Blake
Usain Bolt
Jamaica 11/08/2012 Olympic London 2012 Anh
Tiếp sức 4×200 m 1:18.63 Nickel Ashmeade
Warren Weir
Jermaine Brown
Yohan Blake
Jamaica 24/05/2014 IAAF World Relays 2014 Bahamas
Tiếp sức 4×400 m 2:54.29 Andrew Valmon
Quincy Watts
Butch Reynolds
Michael Johnson
Mỹ 22/08/1993 Athletics 1993 Đức
Tiếp sức 4×800 m 7:02.43 Joseph Mutua
William Yiampoy
Ismael Kombich
Wilfred Bungei
Kenya 25/08/2006 Memorial Van Damme Bỉ
Tiếp sức hỗn hợp 9:15.50 Kyle Merber
Brycen Spratling
Brandon Johnson
Ben Blankenship
Mỹ 03/05/2015 IAAF World Relays 2015 Bahamas
Tiếp sức 4×1500 m 14:22.22 Collins Cheboi
Silas Kiplagat
James Kiplagat Magut
Asbel Kiprop
Kenya 25/05/2014 IAAF World Relays 2014 Bahamas
Tiếp sức marathon 1:57:06 Josephat Ndambiri
Martin Mathathi
Daniel Muchunu Mwangi
Mekubo Mogusu
Onesmus Nyerre
John Kariuki
Kenya 23/11/2005 Chiba Ekiden Nhật Bản

 Bảng xếp hạng số lần vô địch của các vận động viên nam

 

Thứ Tự TTên VĐV TSố Lần Vô Địch
 1 Hicham El Guerrouj 3
 2 Usain Bolt 3
 3 Haile Gebrselassie 2
 3 Kenenisa Bekele 2
 3 Leonard Patrick Komon 2
 3 Moses Mosop 2
 3 Dennis Kipruto Kimetto 2
 3 Maurizio Damilano 2
 3 Yohan Blake 2
 3 Yohann Diniz 2
 4 Stanley Biwott 1
 4 David Rudisha 1
 4 Noah Ngeny 1
 4 Takahiro Sunada 1
 4 Saif Saaeed Shaheen 1
 4 Aries Merritt 1
 4 Kevin Young 1
 4 Javier Sotomayor 1
 4 Renaud Lavillenie 1
 4 Mike Powell 1
 4 Jonathan Edwards 1
 4 Randy Barnes 1
 4 Jürgen Schult 1
 4 Yuriy Sedykh 1
 4 Jan Železný 1
 4 Ashton Eaton 1
 4 Paquillo Fernández 1
 4 Roman Rasskazov 1
 4 Bernardo Segura 1
 4 Yusuke Suzuki 1
 4 Eliud Kipchoge 1
 4 Wayde van Niekerk 1
 4 Nesta Carter 1
 4 Michael Frater 1
 4 Daniel Komen 1
 4 Nickel Ashmeade 1
 4 Warren Weir 1
 4 Jermaine Brown 1
 4 Andrew Valmon 1
 4 Quincy Watts 1
 4 Butch Reynolds 1
 4 Michael Johnson 1
 4 Joseph Mutua 1
 4 William Yiampoy 1
 4 Ismael Kombich 1
 4 Wilfred Bungei 1
 4 Kyle Merber 1
 4 Brycen Spratling 1
 4 Brandon Johnson 1
 4 Ben Blankenship 1
 4 Collins Cheboi 1
 4 Silas Kiplagat 1
 4 James Kiplagat 1
 4 Magut 1
 4 Asbel Kiprop 1
 4 Josephat Ndambiri 1
 4 Martin Mathathi 1
 4 Daniel Muchunu 1
 4 Mwangi 1
 4 Mekubo Mogusu 1
 4 Onesmus Nyerre 1
 4 John Kariuki 1

Danh Sách VĐV Nữ

Nội dung Thành tích VĐV Quốc Gia Thời gian Giải Tham Dự Nơi Thi
100 m 10.49 Florence Griffith Joyner Mỹ 16/07/1988 US Olympic Trials Mỹ
200 m 21.34 Florence Griffith Joyner Mỹ 29/09/1988 Olympic Seoul 1988 Hàn Quốc
400 m 47.60 Marita Koch Đông Đức 06/10/1985 IAAF World Cup 1985 Australia
800 m 1:53.28 Jarmila Kratochvílová Tiệp Khắc 26/07/1983 Tây Đức
1000 m 2:28.98 Svetlana Masterkova Nga 23/08/1996 Memorial Van Damme Bỉ
1500m 3:50.07 Genzebe Dibaba Ethiopia 17/07/2015 Herculis Monaco
1.609m 4:12.56 Svetlana Masterkova Nga 14/08/1996 Weltklasse Zürich Thụy Sĩ
2000 m 5:25.36 Sonia O’Sullivan Ireland 08/07/1994 Anh
3000 m 8:06.11 Wang Junxia Trung Quốc 13/09/1993 Chinese National Games Trung Quốc
5000 m 14:11.15 Tirunesh Dibaba Ethiopia 06/06/2008 Bislett Games Na Uy
10 km 29:17.45 Almaz Ayana Ethiopia 12/08/2016 Olympic Rio 2016 Brasil
10 km 30:21 Paula Radcliffe Anh Quốc 23/02/2003 World’s Best 10K Puerto Rico
15 km 46:14 Florence Kiplagat Kenya 15/02/2015 Marathon Barcelona Tây Ban Nha
18.517 60:00 Dire Tune Ethiopia 12/06/2008 Golden Spike Ostrava CH Czech
20 km 1:05:26.6 Tegla Loroupe Kenya 03/09/2000 Đức
20 km 1:01:54 Florence Kiplagat Kenya 15/02/2015 Marathon Barcelona Tây Ban Nha
Bán marathon 1:05:09 Florence Kiplagat Kenya 15/02/2015 Marathon Barcelona Tây Ban Nha
25 km 1:27:05.84 Tegla Loroupe Kenya 21/09/2002 Đức
25 km 1:19:53 Mary Keitany Kenya 09/05/2010 BIG 25 Đức
30 km 1:45:50.00 Tegla Loroupe Kenya 07/06/2003 Đức
30 km 1:38:23 Liliya Shobukhova Nga 09/10/2011 Chicago Marathon Mỹ
1:36:36 Paula Radcliffe Anh 13/04/2003 London Marathon Anh
Marathon (cả nam lẫn nữ) Paula Radcliffe Anh 13/04/2003 London Marathon Anh
Marathon (nữ) 2:17:42 Paula Radcliffe Anh 17/04/2005 London Marathon Anh
100 km 6:33:11 Tomoe Abe Nhật Bản 25/06/2000 Saroma Nhật Bản
3000 m chạy việt dã 8:52.78 Ruth Jebet Bahrain 27/08/2016 Meeting Areva Pháp
100 m vượt rào 12.20 Kendra Harrison Mỹ 22/07/2016 London Grand Prix Anh
400 m vượt rào 52.34 Yuliya Pechonkina Nga 08/08/2003 Nga
Nhảy cao 2.09 m Stefka Kostadinova Bulgaria 30/08/1987 Athletics 1987 Ý
Nhảy sào 5.06 m Yelena Isinbayeva Nga 28 8 2009 Weltklasse Zürich Thụy Sĩ
Nhảy xa 7.52 m Galina Chistyakova Liên Xô 11/06/1988 Brothers Znamensky Memorial Nga
Nhảy ba bước 15.50 m Inessa Kravets Ukraina 10/08/1995 Athletics 1995 Thụy Điển
Đẩy tạ 22.63 m Natalya Lisovskaya Liên Xô 07/06/1987 Nga
Ném đĩa 76.80 m Gabriele Reinsch Đông Đức 09/07/1988 Đông Đức
Ném tạ xích 82.29 m Anita Włodarczyk Ba Lan 15/08/2016 Olympic Rio 2016 Brazil
82.98 m Anita Włodarczyk Ba Lan 28/08/2016 Skolimowska Memorial Ba Lan
Ném lao 72.28 m Barbora Špotáková Cộng hòa Séc 13/09/2008 Athletics Final 2008 Đức
Bảy môn phối hợp 7291 điểm Jackie Joyner-Kersee Mỹ 24/09/1988 Olympic Seoul 1988 Hàn Quốc
Mười môn phối hợp 8358 điểm Austra Skujytė Litva 15/04/2005 Mỹ
Đi bộ 10km 41:56.23 Nadezhda Ryashkina Liên Xô 24/07/1990 Mỹ
41:37.9 Gao Hongmiao Trung Quốc 07/04/1994 Trung Quốc
Đi bộ 10 km 41:04 Yelena Nikolayeva Nga 20/04/1996 Nga
Đi bộ 20km 1:26:52.3 Olimpiada Ivanova Nga 06/09/2001 Australia
Đi bộ 20 km 1:24:38 Liu Hong Trung Quốc 06/06/2015 Gran Premio Cantones Tây Ban Nha
Tiếp sức 4×100 m 40.82 Tianna Madison
Allyson Felix
Bianca Knight
Carmelita Jeter
Mỹ 10/08/2012 Olympic London 2012 Anh
Tiếp sức 4×200 m 1:27.46 LaTasha Jenkins
LaTasha Colander Richardson
Nanceen Perry
Marion Jones
Mỹ 29/04/2000 Penn Relays Mỹ
Tiếp sức 4×400 m 3:15.17 Tatyana Ledovskaya
Olga Nazarova
Mariya Pinigina
Olga Bryzgina
Liên Xô 01/10/1988 Olympic Seoul 1988 Hàn Quốc
Tiếp sức 4×800 m 7:50.17 Nadezhda Olizarenko
Lyubov Gurina
Lyudmila Borisova
Irina Podyalovskaya
Liên Xô 05/08/1984 Nga
Tiếp sức hỗn hợp 10:36.50 Treniere Moser
Sanya Richards Ross
Ajee’ Wilson Shannon Rowbury
Mỹ 02/05/2015 IAAF World Relays 2015 Bahamas
Tiếp sức 4×1500 m 16:33.58 Mercy Cherono
Faith Chepngetich Kipyegon
Irene Jelagat
Hellen Onsando Obiri
Kenya 24/05/2014 IAAF World Relays 2014 Bahamas
Tiếp sức marathon 2:11:41 Jiang Bo
Dong Yanmei
Zhao Fengdi
Ma Zaijie
Lan Lixin
Li Na
Trung Quốc 28/02/1998 Trung Quốc

 Bảng xếp hạng số lần vô địch của các vận động viên nữ

Thứ Tự Tên VĐV Số Lần Vô Địch
 1 Paula Radcliffe 4
 2 Florence Kiplagat 3
 2  Tegla Loroupe 3
 3 Svetlana Masterkova 2
 3 Florence Griffith Joyner 2
 3 Anita Włodarczyk 2
 4 Wang Junxia 1
 4 Tirunesh Dibaba 1
 4 Almaz Ayana 1
 4 Sonia O’Sullivan 1
 4 Genzebe Dibaba 1
 4 Dire Tune 1
 4 Jarmila Kratochvílová 1
 4 Mary Keitany 1
 4 Liliya Shobukhova 1
 4 Tomoe Abe 1
 4 Ruth Jebet 1
 4 Kendra Harrison 1
 4 Yuliya Pechonkina 1
 4 Stefka Kostadinova 1
 4 Yelena Isinbayeva 1
 4 Galina Chistyakova 1
 4 Inessa Kravets 1
 4 Natalya Lisovskaya 1
 4 Gabriele Reinsch 1
 4 Marita Koch 1
 4 Barbora Špotáková 1
 4 Jackie Joyner-Kersee 1
 4 Austra Skujytė 1
 4 Nadezhda Ryashkina 1
 4 Gao Hongmiao 1
 4 Yelena Nikolayeva 1
 4 Olimpiada Ivanova 1
 4 Liu Hong 1
 4 Tianna Madison 1
 4 Allyson Felix 1
 4 Bianca Knight 1
 4 Carmelita Jeter 1
 4 LaTasha Jenkins 1
 4 LaTasha Colander 1
 4 Richardson 1
 4 Nanceen Perry 1
 4 Marion Jones 1
 4 Tatyana Ledovskaya 1
 4 Olga Nazarova 1
 4 Mariya Pinigina 1
 4 Olga Bryzgina 1
 4 Nadezhda Olizarenko 1
 4 Lyubov Gurina 1
 4 Lyudmila Borisova 1
 4 Irina Podyalovskaya 1
 4 Treniere Moser 1
 4 Sanya Richards Ross 1
 4 Ajee’ Wilson Shannon 1
 4 Rowbury 1
 4 Mercy Cherono 1
 4 Faith Chepngetich 1
 4 Kipyegon 1
 4 Irene Jelagat 1
 4  Hellen Onsando Obiri 1
 4  Jiang Bo 1
 4  Dong Yanmei 1
 4  Zhao Fengdi 1
 4 Ma Zaijie 1
 4 Lan Lixin 1
 4 Li Na 1

Ghi chú: IAAF bắt đầu công nhận những kỷ lục về điền kinh thế giới bắt đầu từ 1912.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *